tất cả. chính xác. bất kỳ. từ. They were frustrated, and they had achieved much less than what they had hoped for. Họ chán nản, và họ không đạt được những gì hi vọng. ted2019. Much less, your child. Nhất là đứa trẻ. Not less than là gì: Thành Ngữ:, not less than, ít nhất cũng bằng. Toggle navigation. X. A measly eight-ball nghĩa là gì ạ? Chi tiết. Sáu que Tre Hỏi mà không có nghĩa cảnh thì khó mà trả lời đúng được. Eight-ball thì được dùng như tiếng lóng để chỉ một đơn vị cân trong chuyện 8. And at the dawn of a new century, no less. Nhất là ở buổi bình minh của 1 thế kỉ mới. 9. It is no less important to do so in our day. Ngày nay thật không kém quan trọng hơn phải làm thế. 10. And child rearing is no less a challenge in developing lands. Tại những xứ đang mở mang, nuôi cho con lớn lên Định nghĩa less-than-frantic Frantic means wild or anxious or even chaotic. Less than frantic could mean a mild version of anxiety, or could mean relaxed. Depends on the context and if the author wants the reader to guess or not|@Savannah0338 yes! That sounds perfect and very profession and very antiquated. Less-than-frantic works here wonderfully as to say "get your work done efficiently Correct: Theduties of a policeman are more dangerous than those of a teacher hoc tieng anh (those of = the duties of) 4. So sánh đặc biệt quan trọng. Sử dụng: far farther further farthest furthest. little less least much more most many more most good better best well bad worse worst badly. Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Trái nghĩa của less than. Toggle navigation. Từ điển đồng nghĩa; Từ điển trái nghĩa; Thành ngữ, tục ngữ Bạn đang xem: More or less nghĩa là gì money to burn monkey business monkey on one"s back month of Sundays moonshine mop the floor with mop up more often than not more or less more than more than one could shake a stick at morning after mouth-watering move a muscle move heaven và earth move in on moving spirit more (to it) than meets the less clever than không thông minh bằng less hurt than frightened sợ nhiều hơn là đau though not strong, he is none the less active tuy không được khoẻ nhưng nó vẫn nhanh nhẹn in less than a year trong chưa đầy một năm in less than no time ngay tức khắc, ngay tức thời still less lại càng không they don . Question Cập nhật vào 31 Thg 7 2020 Tiếng Trung Taiwan Tiếng Anh Anh Tiếng Anh Mỹ Câu hỏi về Tiếng Anh Mỹ less-than-stellar có nghĩa là gì? Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Tiếng Anh Mỹ Tiếng Hy Lạp Tương đối thành thạo I would describe it as less than excellent as stellar means great , wonderful , stunning , excellent , etc . You could use this expression in a sentence like The performance was less than stellar . Tiếng Trung Taiwan Tiếng Anh Mỹ I agree. It means the work was not as good as it could be. Câu trả lời được đánh giá cao [Tin tức] Này bạn! Người học ngoại ngữ! Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không❓ Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình!Với HiNative, bạn có thể nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình miễn phí ✍️✨. Đăng ký Từ này Lost my partner, what'll I do Skip to my Lou my darling có nghĩa là gì? Từ này Twunk có nghĩa là gì? Từ này What’s your body count có nghĩa là gì? Từ này delulu có nghĩa là gì? Từ này bing chilling có nghĩa là gì? Từ này Ai k thương, ganh ghét Cứ mặc kệ người ta Cứ sống thật vui vẻ Cho cuộc đời nơ... Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Bây giờ đang khó khăn không ai cho mượn tiền. Vẫn ch bởi vậy tôi không có tiền tiêu vặt. B... Từ này Chị có nói về tôi với bạn không có nghĩa là gì? Từ này không có vấn đề gì có nghĩa là gì? Từ này Chỉ suy nghĩ nhiều chút thôi có nghĩa là gì? Từ này Ai k thương, ganh ghét Cứ mặc kệ người ta Cứ sống thật vui vẻ Cho cuộc đời nơ... Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Phần lớn khách du lịch đang cuối người xuống. có nghĩa là gì? Từ này Đói có dậy ăn đâu có nghĩa là gì? Previous question/ Next question Nói câu này trong Tiếng Hàn Quốc như thế nào? "People are like butterflies, they keep on living w... Nói câu này trong Tiếng Ý như thế nào? It took ages Biểu tượng này là gì? Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản. Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này. Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản. Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn. Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp. Đăng ký gói Premium, và bạn sẽ có thể phát lại câu trả lời âm thanh/video của người dùng khác. Quà tặng là gì? Show your appreciation in a way that likes and stamps can't. By sending a gift to someone, they will be more likely to answer your questions again! If you post a question after sending a gift to someone, your question will be displayed in a special section on that person’s feed. Mệt mỏi vì tìm kiếm? HiNative có thể giúp bạn tìm ra câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm. Not less than NLT là Không ít hơn NLT. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Not less than NLT - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Xem thêm Thuật ngữ kinh doanh A-Z Giải thích ý nghĩa Trong cuộc đàm phán hợp đồng, cam kết bởi nhà cung cấp rằng giá trị của một ước tính tạm thời cộng với các khoản phụ cấp ngẫu nhiên sẽ không được ít hơn số tiền đề nghị công ty và dự toán phải được nộp vào một ngày sau đó. Một giá trị NLT, tuy nhiên, có thể được điều chỉnh lên hoặc xuống tùy thuộc vào những thay đổi trong phạm vi công việc hoặc trong thông số kỹ thuật liên quan. Definition - What does Not less than NLT mean In contract negotiations, the commitment by the vendor that the value of an interim estimate plus contingency allowances will not be less than the amount of the firm proposal and estimates to be submitted at a later date. A NLT value, however, may be adjusted upward or downward depending on the changes in the scope of work or in the associated specifications. Source Not less than NLT là gì? Business Dictionary /æn/ Thông dụng Liên từ Hơn để diễn đạt sự so sánh more perfect than hoàn hảo hơn less than ít hơn, kém, chưa đầy less than thirty chưa đến ba mươi, ít hơn ba mươi more than nhiều hơn, trên, quá more than a hundred hơn một trăm, trên một trăm no other than chỉ là, không khác gì rather than thà rằng... còn hơn we would had rather die than lay down our arms chúng ta thà chết còn hơn hạ vũ khí Giới từ dùng trước một danh từ hoặc động từ để diễn đạt một sự so sánh you gave me less than him anh đã cho tôi ít hơn nó nobody understands the situation better than you không ai hiểu tình hình hơn anh dùng sau more hoặc less và trước một từ ngữ về thời gian, khoảng cách.. để chỉ cái gì mất bao lâu, ở bao xa.. It cost me more than 100 pound tôi phải trả cái này hơn 100 pao It's less than a mile to the beach Ra tới bãi biển không tới một dặm Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "less than"Less than a dollar?Ít hơn một triệu đô - la Mỹ hả?be much less thanfall well short ofno less thankhông ít hơnLess than a dollar?Ít hơn một triệu đô-la Mỹ hả?In less than không đầy 20 phút than three tới ba ngày than 20 20 less thanHoàn toànLess than tệ hơn thế less thancung cấp ít hơnLess than five hơn năm is less than hơn matters less than cỡ không quan trọng bằng chất eat less than cần ăn ít hơn trước đây less than no timengay lập tứcZero is less than nhỏ hơn than four years đến bốn spends less than ấy làm ra nhiều nhưng chi dùng less than a yeartrong chưa đầy một nămno less than 2 milionkhông dưới 2 triệu

less than nghĩa là gì