Tuyển sinh đại học năm 2022: Điểm chuẩn cao nhất lên tới 29,95. Ngày 15/9, hàng loạt trường đại học (ĐH) đã chính thức công bố điểm trúng tuyển ĐH bằng phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT. Đáng chú ý, có những trường lấy mức điểm chuẩn lên tới 29,95 điểm. Điểm chuẩn các trường ĐH Hoa Sen, ĐH Quốc tế Sài Gòn, ĐH Thái Bình Dương cao nhất ở mức 18 điểm. Học sinh đăng ký hồ sơ xét tuyển ĐH năm 2021 Đăng Nguyên Ngày 15.9, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Hoa Sen đã chính thức công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 cho tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH chính quy. Tra cứu điểm chuẩn đại học 2022 tất cả các trường đại học tại đây. Số liệu sẽ được cập nhật từ chiều 15/9, khi nhiều trường đại học sẽ công bố điểm trúng tuyển đầu vào năm học 2022 - 2023. Điểm chuẩn đại học 2022 của các trường trên cả nước lần Điểm chuẩn trúng tuyển là mức điểm tối thiểu thí sinh phải đạt để được xác định trúng tuyển vào ngành đã đăng ký xét tuyển (điểm chuẩn đã bao gồm tổng điểm 3 môn lập thành tổ hợp môn để xét tuyển cộng điểm ưu tiên - nếu có và không có môn nào bị điểm liệt theo quy định của Bộ GDĐT). Về Chất lượng giảng dạy, tỷ lệ sinh viên hài lòng về chất lượng giảng dạy và trải nghiệm học tập vượt yêu cầu đạt điểm tối đa của QS 5 sao. Đặc biệt, tỷ lệ giảng viên/sinh viên của VinUni hiện chỉ khoảng 1/6, vượt xa yêu cầu đạt điểm tối đa của QS là 1/10. Cs chính: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. (0274) 3 822 058 - 3 820 833 info@bdu.edu.vn Bên cạnh đó, khi xét tuyển học bạ vào Đại học FPT, các bạn học sinh cũng có thể nhập điểm 9 môn trong học bạ cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 vào trang web Điểm chuẩn đại học FPT năm 2022 với phương thức xét tuyển học bạ. Lưu ý Đánh giá. Đại Học Bình Dương điểm chuẩn 2022 - BDU điểm chuẩn 2022. Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Bình Dương. Trường: Đại Học Bình Dương - BDU. Tin tuyển sinh. Năm: STT. Chuyên ngành. Tên ngành. App Vay Tiền. Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Bình Dương năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2023 Điểm chuẩn năm nay đang được chúng tôi cập nhật , dưới đây là điểm chuẩn các năm trước bạn có thể tham khảo ... Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140206 Giáo dục Thể chất B00, T00 17 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 3 7340301 Kế toán A00, A01, C00, D01 4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01, A09, C00, D01 5 7380107 Luật Kinh tế A00, A01, C00, D01 6 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 14 7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00, A01, A02, D01 9 7510102 Công nghệ kỹ thuậỉ công trình xây dựng A00, A01, V00, V01 14 10 7580101 Kiến trúc A00, A09, V00, V01 14 11 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 16 12 7310301 Xã hội học A01, A09, C00, D01 14 13 7229030 Văn học A01, A09, C00, D01 14 14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, A10, D66 15 7310630 Du lịch Việt Nam học A01, A09, C00, D01 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2017 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140206 Giáo dục Thể chất T00, B00 2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 - 3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D66 4 7229030 Văn học A09 - 5 7229030 Văn học A00, C00, D01 6 7310301 Xã hội học A09 - 7 7310301 Xã hội học A00, C00, D01 8 7310630 Việt Nam học A01, A09, C00, D01 9 7340101 Quản trị kinh doanh A01, A09, C00, D01 10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, A09, C00, D01 11 7340301 Kế toán A01, A09, C00, D01 12 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 13 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 14 7480201 Công nghệ thông tin A02 - 15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng V00, V01 - 17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 - 19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 20 7580101 Kiến trúc A00, A09 21 7580101 Kiến trúc V00, V01 - 22 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 - Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2016 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D10; D16; D17; D18; D19; D20; D26; D27; D28; D29; D30 15 2 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D06; D06; D27; D28; D29; D30 15 3 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D06; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V05; V06 18 5 7580102 Kiến trúc V00; V01; V02; V05; V07; V08; V09; V10; V11 18 6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15 7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C02; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D27; D28; D29; D30 15 9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 10 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 12 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15 13 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26 D27; D28; D29; D30 15 15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 16 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 18 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 20 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 21 7220113 Việt Nam học A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2015 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 2 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 3 7510102 Công nghệ Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; V 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 4 7580102 Kiến trúc V 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 5 7420201 Công nghệ sinh học A; A1; B 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 6 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 7 7340301 Kế toán A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 9 7310301 Xã hội học A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 10 7220330 Văn học A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 11 7220201 Ngôn ngữ Anh A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 12 7220113 Việt Nam học Du lịch A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 13 7380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 14 7140206 Giáo dục Thể chất T 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 15 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 16 C510102 Công nghệ Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; V 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 17 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 18 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 19 C340301 Kế toán A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 20 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 21 C220201 Tiếng Anh A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2014 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1 13 2 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 13 3 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 13 4 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng V 12 5 7580102 Kiến trúc V 12 6 7420201 Công nghệ sinh học A, A1, B 13 7 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1 13 8 7340301 Kế toán A,A1, D1 13 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1, D1 13 10 7310301 Xã hội học A,A1,C,D1 13 11 7220330 Văn học A,A1,C,D1 13 12 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13 13 7220113 Việt Nam học A,A1,C,D1 13 14 7380107 Luật kinh tế A,A1,C,D1 13 15 7140206 Giáo dục Thể chất T 12 16 Các ngành đào tạo cao đẳng - 17 C480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1 10 18 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 10 19 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng V 9 20 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 21 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 22 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 23 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 10 24 C220201 Tiếng Anh A1,D1 10 Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2011 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2010 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2009 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2008 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2007 Trường Đại Học Bình Dương đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết CHUẨN ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG 2023 Đang cập nhật.... Tên Ngành Điểm Chuẩn Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật Ngành Kế toán Đang cập nhật Ngành Tài chính - Ngân hàng Đang cập nhật Ngành Luật Kinh tế Đang cập nhật Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đang cập nhật Ngành Kiến trúc Đang cập nhật Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật Ngành Dược học Đang cập nhật Ngành Văn học Đang cập nhật Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật Ngành Việt Nam học Đang cập nhật Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đang cập nhật Ngành Quản trị nhà trường Đang cập nhật Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG 2021 Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021 Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Quản trị nhà trường 7149002 A01, A09, C00, D01 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D66 15 Văn học 7229030 A01, A09, C00, D01 15 Nhật Bản học 7310613 A01, A09, C00, D01 15 Hàn Quốc học 7310614 A01, A09, C00, D01 15 Việt Nam học 7310630 A01, A09, C00, D01 15 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, A09, C00, D01 15 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01, A09, C00, D01 15 Kế toán 7340301 A01, A09, C00, D01 15 Luật Kinh tế 7380107 A01, A09, C00, D01 15 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, K01 15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, V00, V01 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, A09 15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, D01 15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, B00, D01 15 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D01 15 Kiến trúc 7580101 A00, A09, V00, V01 15 Dược học 7720201 A00, B00, C08, D07 21 ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG 2020 Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020 Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Giáo dục thể chất 7140206 17 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, A09,C00,D01 13,5 Kế toán 7340301 A01, A09,C00,D01 13,5 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01, A09,C00,D01 13,5 Luật Kinh tế 7380107 A01, A09,C00,D01 14 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 13,5 Công nghệ thông tin 7480201 A00,A01,D01,K01 13,5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, D01 14 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, V00, V01 14 Kiến trúc 7580101 A00, A09, V00, V01 16 Dược học 7720201 A00, B00, C08, D07 14 Văn học 7229030 A01, A09, C00, D01 14 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D66 13,5 Du lịch Việt Nam học 7310630 A01, A09, C00, D01 13,5 Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bình Dương ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG 2019 Trường Đại học Bình Dương tuyển sinh 2070 chỉ tiêu trên toàn quốc với 15 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Theo đó khối ngành kinh tế chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 1000 chỉ tiêu. Trường Đại học Bình Dương tuyển sinh theo phương thức xét tuyển -Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện năm lớp 12 tại PTTH. -Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện 3 năm lớp 10,11,12 tại PTTH. -Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia. Cụ thể điểm chuẩn Đại học Bình Dương như sau Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Giáo dục Thể chất B00,T00 17 Quản trị kinh doanh A00,A01,C00,D01 Kế toán A00,A01,C00,D01 Tài chính - Ngân hàng A01,A09,C00,D01 Luật Kinh tế A00,A01,C00,D01 Công nghệ sinh học A00,A01,B00,D01 14 Công nghệ thông tin A00,A01,A02,D01 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00,A01,A02,D01 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00,A00,V00,V01 14 Kiến trúc A00,A09,V00,V01 14 Dược học A00,B00,C08,D07 16 Xã hội học A01,A09,C00,D01 14 Văn học A01,A09,C00,D01 14 Ngôn ngữ Anh A01D0,A10,D66 Du lịch Việt Nam học A01,A09,C00,D01 Hồ sơ nhập học gồm các loại giấy tờ sau -Giấy báo trúng tuyển 1 bản chính. -Giấy chứng nhận kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2020 1 bản chính, bắt buộc phải có đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2020. -Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 1 bản chính dành cho thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL để xét tuyển. -Lý lịch học sinh – sinh viên dùng cho HSSV trúng tuyển vào các trường ĐH, CĐ, TCCN. -Giấy khai sinh bản sao. -Học bạ THPT 1 bản photo công chứng. -Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2020; hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020 1 bản photo công chứng. -Sổ hộ khẩu, thẻ căn cước công dân chứng minh nhân dân – 1 bản photo công chứng. -Giấy khám sức khỏe bản chính, cố dấu tròn của cơ sở y tế cấp quận, huyện, trở lên 1 bản chính. -6 tấm ảnh 3×4 chụp không quá 6 tháng; -Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có Con thương binh, liệt sĩ… 1 bản photo công chứng. -Giấy chứng nhận học sinh giỏi, giấy chứng nhận đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi nếu có – 1 bản photo công chứng. -Thí sinh là đảng viên, đoàn viên phải mang sổ và giấy chuyển sinh hoạt đến nộp tại Văn phòng Đoàn Nhà trường ngay khi nộp hồ sơ nhập học. -Thí sinh có nhu cầu ở ký túc xá phải mang theo giấy tờ tùy thân và đăng ký tại Trường khi nộp hồ sơ nhập học -Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 trường đại học Bình Dương có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách -Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương, Việt Nam - Số điện thoại +84-0274 3 820 833. 🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bình Dương Mới Nhất. PL. Phương án tuyển sinh của trường Đại học Bình Dương năm 2019Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019Năm 2018, trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh năm 2018 đối với 15 ngành đào tạo đại học. Trường sử dụng 3 phương thức tuyển sinh Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia; dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 và dựa vào kết quả học tập năm lớp chuẩn Đại học Bạc Liêu DBL các nămĐiểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP HCM STS các nămĐiểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2018Chú ý Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú17140206Giáo dục Thể chấtB00, T001727340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, toánA00, A01, C00, chính - Ngân hàngA01, A09, C00, Kinh tếA00, A01, C00, nghệ sinh họcA00, A01, B00, D011477480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00, A01, A02, nghệ kỹ thuậỉ công trình xây dựngA00, A01, V00, V0114107580101Kiến trúcA00, A09, V00, V0114117720201Dược họcA00, B00, C08, D0716127310301Xã hội họcA01, A09, C00, D0114137229030Văn họcA01, A09, C00, D0114147220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, A10, lịch Việt Nam họcA01, A09, C00, án tuyển sinh của trường Đại học Bình Dương năm 2019Các em cùng theo dõi dưới đây là chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 trường Đại học Bình Dương, trường xét tuyển theo 5 phương án cụ thể dưới Phương án tuyển sinh thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyểnTrong năm 2019, trường tuyển sinh theo 5 phương án như sauPhương án 1 Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp THPT quốc giaPhương án 2 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11, 12 xét theo học bạ THPTPhương án 3 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 xét theo học bạPhương án 4 Xét tuyển dựa vào điểm cao nhất của kết quả thi THPT Quốc gia hoặc kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 hoặc kết quả học tập năm lớp 12 phải cùng tổ hợp xét tuyển.Phương án 5 Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM. Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Bình Dương theo các phương thức tuyển sinh năm 2022. Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương năm 2022 như sau Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022 Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL Điểm thi THPT Ngôn ngữ Anh 15 500 15 Nhật Bản học 15 500 15 Hàn Quốc học 15 500 15 Việt Nam học 15 500 15 Quản trị kinh doanh 15 500 15 Tài chính – Ngân hàng 15 500 15 Kế toán 15 500 15 Luật kinh tế 15 500 15 Công nghệ sinh học 15 500 15 Công nghệ thông tin 15 500 15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 500 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 500 15 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 15 500 15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 500 15 Công nghệ thực phẩm 15 500 15 Kiến trúc 15 500 15 Dược học 21 500 21 2. Điểm chuẩn các năm gần nhất Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2019 2020 2021 Ngôn ngữ Anh Không có thông tin chính thức. 15 Nhật Bản học 15 Hàn Quốc học 15 Việt Nam học 15 Quản trị kinh doanh 15 Tài chính – Ngân hàng 15 Kế toán 15 Luật kinh tế 15 Công nghệ sinh học 15 Công nghệ thông tin 15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 Công nghệ thực phẩm 15 Kiến trúc 15 Dược học 21 Quản trị nhà trường 15 Văn học 15

đại học bình dương điểm chuẩn