3. các cụm từ tiếng anh về mưa Look like rain: trời sắp mưa hay mưa sắp kéo đến Do with some rain: mong trời mưa đến Run for rain: chạy mưa, chạy trú mưa Rain all day: mưa suốt cả ngày Soaked to the skin= drenched: ướt như chuột lột Bucketing down = pouring: mưa xối xả, mưa như trút nước to be áo mưa bằng Tiếng Anh. Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 10 phép dịch áo mưa , phổ biến nhất là: raincoat, waterproof, condom . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của áo mưa chứa ít nhất 40 câu. Bạn đang đọc: mùa mưa trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe. Vào mùa mưa, vùng bị ngập chiếm một diện tích 1.550 kilômét vuông (600 sq mi). In the wet season the flooded area covers 1,550 square kilometres (600 sq mi). Kur và Urmi thường bị ngập lụt vào mùa mưa . Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Nếu đến trễ các vị sẽ có cỏ và nước mưa!”.If you come late you will get grass and rain-water!'.Trung Quốc Thép nước mưa máng xối cuộn tạo thành máy Các nhà sản water rain gutter roll forming machine China nhà bắt tất cả nước mưa vào hố thu kế hệ thống thoát nước mưa và nước thải đô một hệ thống thu hoạch nước mưa được cài đặt trong nhà của a rainwater harvesting system installed in your tuyệt nhiên không bao giờ bị nước mưa tác tầng mái cũng được sử dụng như một giải pháp thu hoạch nước roof deck is also used as a rainwater harvesting nhiều cách bạn có thể khai thác và sử dụng nước tin nhắn chưa đọc gần đâynhất Sử dụng bể chứa nước mưa với máy unread newest Using a rainwater tank with washing 2014 Akinola đã thiết kếIn 2014 Akinola designed a Rainwater Harvesting liệu của túi du lịch nên có tác dụng của nước lượng nước mưa mà cảnh quan đô thị có thể giữ lại hoặc xâm nhập bị vượt quá,nước bắt đầu chảy xuống dốc, tạo ra dòng the amount of stormwater that the urban landscape can retain or infiltrate is exceeded, water starts to flow downhill, generating nước tràn trong nước mưa từ" tấm chảy" trên một cánh đồng nông nghiệp hoặc một khu rừng cũng được coi là những ví dụ về ô nhiễm của không runoff in storm water from sheet flow over a field or a forest are also cited as examples of NPS lấy từ mặt đất, đôi khi từ những khu vực được chuẩn bị đặc biệt cho mục đích này,Water collected from the ground, sometimes from areas which are especially prepared for this purpose,Đối với một số người, âm thanh của nước mưa trên mái nhà là lãng mạn và ấm some, the sound of rain tapping on the roof is romantic and hệ thống thoát nước là một hệ thống thoát nước kết hợp thì nó cũng sẽ mangtheo dòng chảy đô thị nước mưa đến nhà máy xử lý nước the sewer system is a combined sewerthen it will also carry urban storm water to the sewage treatment lấy từ mặt đất, đôi khi từ những khu vực được chuẩn bị đặc biệt cho mục đích này,Water collected from the ground, sometimes from areas which are specially prepared for this purpose,Tiếng ồn Đối với một số người, âm thanh của nước mưa trên mái nhà là lãng mạn và ấm For some people, the sound of rain tapping on the roof is romantic and hội Múa Nước Mưa tạo ra một môi trường thân thiện cho người GLBTQ và bạn bè để đáp ứng và nhảy múa trong vùng tây Rain Country Dance Association creates a friendly environment for GLBTQ people and friends to meet and dance in the Pacific hội Múa Nước Mưa tạo ra một môi trường thân thiện cho người GLBTQ và bạn bè để đáp ứng và nhảy múa trong vùng tây Country Dance creates a friendly environment for GLBTQ people and friends to meet and dance in the Pacific mưa tích tụ trong những phần thấp của trái đất tạo thành các đại accumulating in the low-lying areas of the Earth turned into the sửa đổi được thông qua vào năm 1987cũng đề cập điều khiển nước mưa và giấy phép, quy định các chất độc trong bùn, và các vấn đề ở các cửa amendments passed in 1987 also addressed storm-water controls and permits, regulation of toxics in sludge, and problems in estuaries. Để miêu tả về mưa, có rất nhiều mức độ mưa bay, mưa nhỏ, mưa rào,… Vậy trong tiếng Anh chúng ta dùng từ ngữ nào? Spit – /spɪt/ mưa rất nhỏ If its only spitting, perhaps we don’t need raincoat. Nếu trời chỉ mưa rất nhỏ thế này thì chúng ta cũng không cần áo mưa. Drizzle – / mưa phùn, mưa nhỏ It’s drizzling. Trời đang mưa phùn. Rain – /reɪn/ mưa bình thường It’s rainning. Trời đang mưa. Pour – /pɔːr/ mưa rào I was standing in the pouring rain for an hour waiting for my bus. Tôi đã đứng dưới cơn mưa rào trong một giờ để chờ xe buýt. Lash – /læʃ/ xối xả, rất mạnh Lashing rain and fierce winds have battered some parts of our country today. Mưa ác liệt và gió bão đã tàn phá nhiều nơi trên toàn quốc ngày hôm nay. Ngoài ra còn có thể dùng bucket down nhưng mang sắc thái không trang trọng. Một số từ/cụm từ khác nói về mưa raindrop – / hạt mưa a shower – /ʃaʊər/ cơn mưa trong thời gian ngắn a downpour – / cơn mưa lớn trong thời gian ngắn get caught in the rain bị mắc mưa get wet bị ướt Thiên Cầm Bạn không nên mang giày da lôn trong trời mưa hay mùa shouldn't wear suede shoe in rainy season or trời mưa, tôi thường đến trường bằng xe it rain, I will stay at home and watch trời mưa, có lẽ sẽ tốt hơn cho chúng it rain, it will be to our rất đẹp, mặc dù trời mưa mỗi ngày tôi ở was beautiful, despite it raining every day I was đề bàiNó không làm sự khác biệt gì nếu trời 35 It doesn't make any difference if it trường hợp trời mưa, lễ bắn pháo hoa sẽ bị case of rain, the fireworks show will be vào đó, nếu trời mưa chúng ta nên cảm ơn anh it rains, we thank Him for the đó trời mưa và rất lạnh, nên ít người ra was rainy and cold that day, and few people were biết không, nếu trời mưa, nó… sẽ làm thay đổi mọi know, if it rains, that-that will change dù trời mưa rất to nhưng đoàn ta vẫn giữ được tinh thần hào the union was raining very loud but we remain enthusiastic spirit. nhiễm dễ dàng do mưa raining, the pond may be easily polluted by acid khi, sau khi trời mưa, không khí ẩm after rains, the air feels trời mưa, Các hóa chất này rửa vào cống rãnh và a rain, these chemicals wash into lakes and mưa to suýt thì khiến chúng tôi không đi dạo quanh hồ thích trời mưa vì tôi không phải đi học hehe!Vậy khi nào trời mưa chúng ta lại ra ngoài chơi đi!”.Đừng để trời mưa làm ngừng cuộc vui của bạn.

mưa trong tiếng anh là gì