Thông tin thuật ngữ ủ tiếng Tiếng Việt. Có nghiên cứu sâu vào tiếng Việt mới thấy Tiếng Việt phản ánh rõ hơn hết linh hồn, tính cách của con người Việt Nam và những đặc trưng cơ bản của nền văn hóa Việt Nam. Nghệ thuật ngôn từ Việt Nam có tính biểu trưng cao.
Vàng tiếng Anh là Gold, phiên âm /ɡoʊld/. Là kim loại quý có màu vàng óng ánh, không gỉ, dễ uốn dát mỏng, thường được dùng để làm đồ trang sức. Vàng tiếng anh là Gold, phiên âm /ɡoʊld/. Vàng là nguyên tố kim loại có màu vàng khi thành khối, là kim loại mềm, dễ uốn dát
Nồi ủ tiếng anh là gì? Trong tiếng anh, nồi ủ được gọi là "thermal cooker", cũng có nghĩa là nồi nhiệt, nồi ủ nhiệt…Nếu như bạn muốn tìm sản phẩm này trên các website nước ngoài thì hãy sử dụng keyword này nhé. Nguyên lý hoạt động của nồi ủ
to nurse, khổng lồ nurture, to harbour, to cherish, lớn entertain ấp ủ những tham vọng vĩ đại to nurture great ambitions đề tài chế tạo ấp ủ từ khóa lâu a longnurtured theme cô ta ấp ủ trong lòng kỷ niệm về người phụ vương quá nỗ lực she cherishes the memory of his dead father ấp ôm những ý nghĩ trả thù to lớn harbour the thoughts of revenge ấp ôm một nỗi phiền muộn to lớn nurse a grievance ủ ấp những ý
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ ủ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ủ tiếng Nhật nghĩa là gì. * n - アニーリング - おおう - 「覆う」 * v - かもす - 「醸す」 - じょうせい - 「醸成する
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tucked trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tucked tiếng Anh nghĩa là gì. tuck /tʌk/. * danh từ. - nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt) - (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo
Tóm tắt: Nghĩa của "ủ" trong tiếng Anh ; ủ {động} · incubate ; ủ ê {tính} · morose ; ủ rũ {tính} · sullen ; sự ủ {danh} · brew. Xem ngay 2.ủ in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
ấp ủ bằng Tiếng Anh. ấp ủ trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: entertain, nurse, cherish (tổng các phép tịnh tiến 12). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với ấp ủ chứa ít nhất 181 câu. Trong số các hình khác: Vì nó ấp ủ quan điểm ta không thể tự làm chủ số phận. ↔ It entertains the notion our fate is in hands other than our own. .
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. ủdạng nhiệt luyện dùng cho vật liệu kim loại, bán dẫn và thuỷ tinh, gồm nung nóng đến nhiệt độ xác định, giữ nhiệt một thời gian rồi làm nguội chậm cùng với lò nhằm cải thiện tổ chức tế vi, tính gia công và khử ứng suất dư. Đối với thép và gang, tuỳ thuộc vào mục đích mà phân ra, U đồng đều hoá, U graphit hoá, U kết tinh lại, U khử ứng suất, U cầu hoá, 1 đgt. trùm để giữ nhiệt, giữ lửa ủ lò ủ bếp than ủ trấu. 2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất ủ rượu ủ phân xanh. 3. Dấm ủ chuối ủ hồng xiêm. 4. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo ủ 2 đgt. Còi rúc lên thành hồi dài Còi tầm đã ủ 3 đgt. 1. Cây cỏ, hoa lá héo rũ, không tươi liễu ủ đào phai. 2. Nét mặt buồn bã, rầu rĩ mặt ủ mày Phủ kín, trùm kín để giữ nhiệt độ. Lấy chăn ủ cho con. Ủ liễn cơm. Ủ bếp lò. 2. Phủ kín tạo nhiệt độ để làm cho lên men. Ủ rượu nếp. Ủ phân xanh. 3. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm cho nguội dần để làm tăng độ dẻo. Ủ Rúc lên thành hồi dài. Còi tầm đã ủ Chỉ cây cỏ héo rũ xuống. Liễu ủ đào Chỉ nét mặt lộ vẻ buồn rầu. Mặt ủ mày châu.
Ấp ủ là ở giữ trong thầm ấp ủ niềm hy vọng trở nên nổi secretly nurtured a hope of becoming lâu, anh đã ấp ủ một lòng căm thù sâu sắc đối với anh trai had long nurtured a deep hatred of his ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh mang ý nghĩa “nuôi dưỡng, ấp ủ” nha!- nurse nuôi dưỡng The writer has been nursing this idea for years. Cô ấy đã nuôi dưỡng ý tưởng này hàng năm trời.- nurture ấp ủ He had long nurtured a deep hatred of his brother. Từ lâu, anh đã ấp ủ một lòng căm thù sâu sắc đối với anh trai mình.- retain giữ gìn It’s not easy retaining all these thoughts about your loved ones. Không dễ gì để giữ gìn những suy nghĩ về những người thân yêu.- harbor a feeling suy niệm, hoài niệm It's no good harboring feelings. Cứ hoài niệm như thế thì không tốt đâu.
Từ điển Việt-Anh sự ủ Bản dịch của "sự ủ" trong Anh là gì? vi sự ủ = en volume_up brew chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI sự ủ {danh} EN volume_up brew Bản dịch VI sự ủ {danh từ} 1. "rượu bia" sự ủ từ khác sự chế volume_up brew {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "sự ủ" trong tiếng Anh sự danh từEnglishengagementủ động từEnglishincubatesự nhìn danh từEnglishlightsự tinh anh danh từEnglishlightsự dính líu tới danh từEnglishconcernsự liên quan tới danh từEnglishconcernsự kết liễu danh từEnglishendsự lo lắng danh từEnglishcareconcernsự kết thúc danh từEnglishendsự lo âu danh từEnglishcaresự cuộn danh từEnglishrollsự quan tâm danh từEnglishcaresự thận trọng danh từEnglishcaresự lo ngại danh từEnglishconcernsự ân cần danh từEnglishkindnesssự cuốn danh từEnglishrollsự phân chia danh từEnglishpartitionsự tử tế danh từEnglishkindnesssự cẩn thận danh từEnglishcare Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese sự ỉm đisự ốmsự ốm yếusự ồn àosự ồn ào huyên náosự ổn địnhsự ớn lạnhsự ởsự ở cữsự ở ẩn sự ủ sự ủng hộsự ủy trịsự ứng dụngsựu tự hủy hoạitaitai hạitai họatai họa lớntai nghetai nước commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
Translations general "điều gì" Monolingual examples A two-faced creature travels across the surface; one is happy and the other morose. Devastated by career and love, he turns morose and demoralised. Her personality is rather confrontational, and she is never drawn as humorous or morose. The ruins are now overrun by rank vegetation, fenced in by morose trees that bear neither edible fruits nor fragrant flowers. Roman historians described him as morose and mistrustful. More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
ủ tiếng anh là gì