Remind - (v) - /rɪˈmaɪnd/ - Nhắc lại. Remind được áp dụng nhằm nhắc nhở ai kia về một điều hay như là 1 sự việc nào kia. Bạn đang xem: Nhắc nhở tiếng anh là gì. Remind được áp dụng sẽ giúp người nói hồi tưởng lại sự việc nào kia trong thừa khứ đọng. Thông tin thuật ngữ nhắc lại tiếng Tiếng Việt. Có nghiên cứu sâu vào tiếng Việt mới thấy Tiếng Việt phản ánh rõ hơn hết linh hồn, tính cách của con người Việt Nam và những đặc trưng cơ bản của nền văn hóa Việt Nam. Nghệ thuật ngôn từ Việt Nam có tính biểu trưng cao. Dịch trong bối cảnh "PHẢN HỒI LẠI" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "PHẢN HỒI LẠI" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Dịch trong bối cảnh "NHẮC LẠI NỮA" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "NHẮC LẠI NỮA" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. All things considered - mọi thứ đã được cân nhắc Câu này dùng trong ngữ cảnh là mọi thứ đã được cân nhắc, tính toán kỹ lưỡng để cho một kết quả tốt nhất có thể, ngay cả là trong điều kiện chưa hoàn hảo. Ví dụ: I think the party was great and all things considered. - I mean we didn't have much time to get ready, but it still went well. Tóm tắt: Em muốn hỏi "nhắc lại" dịch sang tiếng anh thế nào? Cảm ơn nhiều nha. … Nhắc lại tiếng anh là: to recall, to evoke, to repeat. Answered 6 years ago. nhắc lại Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa nhắc lại Tiếng Trung (có phát âm) là: 重复 《又一次做(相同的事情)。 》anh ấy nhắc lại câu nói ngày hôm qua một lần nữa. nhắc nhớ lại trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ nhắc nhớ lại sang Tiếng Anh. Vay Tiền Nhanh Ggads. Chú mèo Tom đáng yêucó thể nghe những điều bạn nói và nhắc lại bằng một chất giọng hài thật là Trump đã chính thức nói và nhắc lại rằng ông ta không muốn chiến tranh, nhưng những người xung quanh đang thúc đẩy chiến tranh với lí do họ muốn làm cho nước Mỹ mạnh hơn trước Iran,” ông Zarif nói. but people around him are pushing for war on the pretext that they want to make America stronger against Iran", Zarif said. Khi bạn nhắclại, bạn chỉ làm theo người nói. you repeat, you only copy the speaker. ngôi nhà ấy là nhà bạn tôi, và người bạn ấy là Aramis. that house is one inhabited by my friend, and that friend is Aramis.”. ngôi nhà ấy là nhà bạn tôi, và người bạn ấy là Aramis. that house is oneinhabited by my friend, and that friend is Aramis.".Tôi dã nói với cô ấy rằng“ Nghe và nhắc lại” là không dủ- Khi bạn nhắc lại, bạn chỉ làm theo nguời told her that"listen and repeat" is not enough- when you repeat, muốn tìm hiểu ai là người tố giác, vì người tố giác này đã đưa ra rất nhiều thông tin không chính xác, trong đó có cuộcgọi của tôi với Tổng thống Ukraine,” ông Trump nóivà nhắc lại rằng cuộc đối thoại của ông với Tổng thống Volodymyr Zelensky là“ hoàn hảo” và“ rất phù hợp”.I want to find out who is the whistleblower, because the whistleblower gave a lot of very incorrect information,including my call with the President of Ukraine,” Trump said, repeating that his conversation with President Volodymyr Zelensky was“perfect” and“highly appropriate.”.Nếu họ có thể làm điều đó, tại sao chúng tôi lại không thể? ông Rojas nói với Reuters và nhắc lại hình ảnh những người đàn ông trẻ tuổi và các gia đình di chuyển theo đoàn tới biên giới Mỹ- they can do it, why can't we?” said Rojas, a 48-year-old who worked in agriculture in the eastern city of Holguin, recalling the images of young men and families traveling en masse to the đây tôi đã nói và bây giờ xin nhắc lại rằng, cánh cửa trung tâm Huấn luyện Milan luôn rộng mở với have already said it in the past and I repeatit now, the doors to the Milanello training ground are always open for Del mèo tên Tom cực đáng yêu đều lắng nghe những gì bạn nói và có thể hoàn toàn nhắc lại không thiếu một chữ bằng giọngThe lovely Tom Tom is listening to what you say and can be completely reminded of the absence of a very funny until they finish speaking, then say the word or the sentence correctly and encourage them to repeat. đức tin đến bằng cách nghe và nghe bằng lời của hearing by the word of nói nói một điều gì đó bằng tiếng Anh, và bạn nhắc lại chính xác những gì họ speaker says something in English, and you repeat exactly what they đã luôn luôn nói, và tôi muốn nhắc lại rằng chúng tôi luôn nhiệt tình hỗ trợ một quá trình chính trị nên tiến hành song song với cuộc chiến chống khủng bố", lãnh đạo Syria have always said, and I want to reiterate that we have always enthusiastically supported a political process that should proceed hand-in-hand with fight against terrorism", the Syrian leader chẳng có ý nghĩa gì khi cứ nói mãi chuyện cạnh tranh với Trung Quốc[ để giành vị trí dẫn đầu duy nhất ở châu Á] khi mà nền kinh tế củahọ sẽ vượt qua chúng tôi vào năm tới”, ông Kobori nói và nhắc lại ý kiến của các nhà văn, trí thức, học giả và kể cả các chính trị gia trẻ tuổi ở Nhật nonsense for us to continue talking about competing with China[for sole leadership in Asia] when their economy willsurpass ours by next year," says Kobori, echoing the sentiments of other academics, writers, intellectuals, and even younger politicians within đó một thách thức quan trọng là làm thế nào để phát triển nhanh và bền vững, nhờ đó thoát khỏi bẫy thu nhập trungbình”, Thủ tướng nói và nhắc lại những yêu cầu cho năm 2018 mà Thủ tướng đã đưa ra tại Hội nghị toàn quốc của Chính phủ với các địa phương vừa of the key challenges is how to develop rapidly and sustainably, thereby fleeing the middle-income trap,according to the Prime Minster, who recalled the requirements in 2018 made at a recent national meeting between the government and đã nói và tôi nhắc lại Ong ấy không phải là người e ngại việc yêu cầu người đang nóiĐừng e ngại việc yêu cầu người đang nói chuyện với bạn nói chậm lại hay nhắc lại điều vừa be scared to ask the other person to repeat what they have just said and to speak more đã nói và tôi nhắc lại rằng đêm nay chúng ta cứu Saclơ đệ have said it and I will say it again, this mattifying primer has saved my tôi đang cân nhắc", ông Trump nói, nhắc lại vài lần trước khi bước lên trực đã nhiều lần nói và cũng đã nhắc lại rằng đó không phải là hành động của nhà nước Nga,và nếu có chuyện đó thì cũng là do những cá nhân Nga ái have repeatedly said, and you said again today, that this was not the action of the Russian state, that if there was anything, it was patriotic Russian tranh là cha đẻ của mọi thứ trên đời, một nhà triết học Hi Lạp đã nói như thế, và hàng ngàn người đã nhắc lại câu nói is the father of all things, said a Greek philosopher, and thousands have repeated it after thể theo dõi các lời nói dành cho mình khi chúng được nói một cách rõ ràng trong các hội thoại hàng ngày, cho dù đôi lúc phải yêu cầu người nói nhắc lại một số từ hay thuật can follow clearly articulated speech directed at me in everyday conversation, though I sometimes have to ask for repetition of particular words or hàng của chúng tôi không thể đặt trang web của họ trên Google,một trong những người bạn của tôi đã nói và được nhắc lại gần đây, Những gì phải làm?Our client can't get toplace their site in Google,” one of my friends saidand reiterated recently,“What to do?”? là hoàn toàn vô giá để bạn có thể cải thiện sức khỏe của will just reiterate that the cleansing breath is absolutely invaluable to enable you to improve your năm sauđó, tướng về hưu Ahmad Sadik đã không chỉ nhắc lại tuyên bố mà còn khăng khăng rằng ông ta đã tận mắt kiểm tra xác chiếc F- later,retired Iraqi brigadier general Ahmad Sadik not only repeated the claim, but insisted he inspected the resulting chỉ nhắc lại rằng mối quan tâm hay lo lắng của bạn là dự báo của riêng bạn;It just reiterates that your concerns or anxieties are your own projections;Nếu các quốc gia không chỉ nhắc lại cam kết của họ, có thể bao gồm việc mở rộng thỏa thuận cho đến năm 2019, giá dầu có khả năng sẽ the countries not only reiterate their commitment, which may include extending the deal till 2019, oil prices are likely to rally. hoặc chứa quá nhiều đường link khiến người đọc ngừng ngay sau chỉ vài dòng đầu. or contain so many links that readers stop reading after the first couple of bé chỉ nhắc lại những điều Dickon đã nói cho nó, nhưng nó nhận ra sự ngạc nhiên thích thú của thiên sứ không những chỉ nhắc lại việc giải phóng dân Israel khỏi Ai Cập, mà còn sự Phục Sinh của Đức the Angel not only recalls the liberation of Israel from Egypt, but also that of the Resurrection of chủ ngữ là mi, ni hay vi hoặc ci, ta chỉ nhắc lại đại từIf the subject is mi, ni or vior ci, we simply repeat the same rất nhiều lần, chúng tôi cốgắng hỏi nó giải nghĩa thêm các câu nói của nó nhưng nó một mực chỉ nhắc lại câu trên và tỏ vẻ tức giận vì chúng tôi đã không and over again, I remember,we tried to get her to explain what she meant by the odd phrase, but she only repeated her words and grew indignant with us for not thói thường- tôi chỉ nhắc lại những điều đọc trong sách sử- thói thường những người đó và đầy tớ của họ có đẩy các cụ ra khỏi hè cho các cụ ngã xuống rãnh không?".And was it usual- I'm only quoting what I have read in history books- was it usual for those people and their servants to push you off the pavement into the gutter?".Bộ Ngoại giao Mỹ chưa xác nhậntuyên bố của chính phủ Venezuela, chỉ nhắc lại rằng ưu tiên của họ vẫn là sự an toàn của nhân viên và họ không có kế hoạch đóng cửa đại sứ State Departmentdidn't confirm the Venezuelan government's account, reiterating only that its priority remains the safety of its personnel and that it has no plans to close the embassy,Điều này không có vẻ gửi đi một thông điệp khiêu khích-Bắc Kinh chỉ nhắc lại những gì đã được nêu ra trong Luật Lãnh hãi và các vùng Tiếp giáp năm doesn't seem to have carried a provocative message-Beijing just reiterated what had been outlined in the Law of Territorial Sea and the Contiguous Zone một lần nữa, để đạt được điều đó, Gary Illyes từ Google cho biết, sẽ mất hàng tháng,ông chỉ nhắc lại rằng trong Twitter vào cuối tuần again, to get there, Gary Illyes from Google said,would take months and he just reiterated that in Twitter this bạn chỉ nhắc lại" Charlie Brown là nhân vật quan trọng" ở đầu mỗi đoạn văn, bạn sẽ phải thu hẹp các câu chủ đề hơn. you will have to narrow down your topic sentences more bạn chỉ nhắc lại các tweet, bài đăng trên blog hoặc video có sẵn ở nơi khác, Fanpage của bạn sẽ thêm ít giá trị cho người khác hoặc doanh nghiệp của bạn. or videos that are available elsewhere, your Fanpage will add little value to others or your nhiên, điều quan trọng cần nhớ là các mạng xã hội cũng phụ thuộc rất nhiều vào các hiệu ứng mạng mạnh mẽ, tuy nhiên tất cả các mạng xãhội chúng ta sử dụng hiện nay chỉ nhắc lại các phiên bản đầu it's important to remember that social networks also heavily rely on powerful network effects,yet all of the social networks we use nowadays where only reiterations of the first versions. Bạn đang thắc mắc về câu hỏi nhắc lại tiếng anh là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi nhắc lại tiếng anh là gì, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ LẠI in English Translation – Tr-ex2.’nhắc lại’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh – NHẮC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển lại” tiếng anh là gì? – NHẮC LẠI – Translation in English – Anh giao tiếp] Cách yêu cầu người khác nhắc lại – Tra từ – Định nghĩa của từ nhắc lại’ trong từ điển Lạc nghị ai đó nhắc lại lời vừa nói bằng tiếng Anh – lại tiếng Anh là gì – Thả RôngNhững thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi nhắc lại tiếng anh là gì, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Tiếng Anh -TOP 9 nhật ký vàng anh có tiếng HAY và MỚI NHẤTTOP 9 nhập liệu tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 nhập kho tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 nhập hàng vào kho tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 nhận trong tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 nhận diện tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 nhẫn cưới tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤT Ask the person to say their name or repeat a simple ngồi lê đôi mách Đừng lan truyền tin đồn tệ hại hoặc nhắc lại những câu chuyện có vẻ không liên quan đến người gossip and"don't spread malicious rumors or repeat seemingly inconsequential stories about other nhắc lại những gì họ có thể mất nếu họ không hành động theo đề nghị của repeat what they stand to lose if they don't take up your không hiểu lời phê bình, bạn hãy đề nghị họ giải thích hoặc nhắc lại điều mà bạn không you didn't understand the criticism, ask them to explain or repeat something that was unclear to cố gắng chấp nhận những câu hỏi và sự trả lời của sinh viên, tóm tắtTry to be accepting of all questions and responses from students,and paraphrase or repeat every question or ta có quyền lắng nghe, hoặc nhắc lại đây những đời cô cầu nguyện không nhỉ?Con bạn có thể được yêu cầu tìm một bức tranh trong cuốn sách lượng khác child may be asked to identify pictures in a bookChắc chắn là có một số người dùng Trung Quốc trên site này là fan của cô- nhiều trường hợp chỉ thể hiệnsự ủng hộ đơn giản bằng cách chuyển tiếp hoặc nhắc lại thông điệp kêu gọi hòa bình be sure, some of the actress's Chinese fans on the site supported her,in many cases by simply forwarding or repeating the call for bật nhảy lên không trung, cười với bản thân mình thật tươi khi nhìn vào gương, hoặc nhắc lại những lời khẳng định tích cực mỗi lần bạn lựa chọn thực phẩm đúng jumping in the air, giving yourself a big smile in the mirror, or reciting positive affirmations each time you make a good food thao túng có thể tỏ ra im lặng nếu bạn nghi ngờ quyền lực hoặc nhắc lại hành vi ngược đãi của may retreat into silence if you question their authority or bring up their bạn muốn bắtđầu một thảo luận mới hoặc nhắc lại một thảo luận cũ, xin hãy thực hiện ở trang thảo luận hiện you wish to start a new discussion or revive an old one, please do so on the current talk page….Nếu bạn muốn bắtđầu một thảo luận mới hoặc nhắc lại một thảo luận cũ, xin hãy thực hiện ở trang thảo luận hiện you wish to start a new discussion or revive an old one, please do so on the current nominations bạn muốn bắtđầu một thảo luận mới hoặc nhắc lại một thảo luận cũ, xin hãy thực hiện ở trang thảo luận hiện you wish to start a new discussion or revive an old one, please do so on the bạn muốn bắtđầu một thảo luận mới hoặc nhắc lại một thảo luận cũ, xin hãy thực hiện ở trang thảo luận hiện you wish to start a new discussion or revive an old one, please do so on the current Admin có thể yêu cầu giám khảo nhắc lại hoặc giải thích câu hỏi nếu như bạn không may ask the attorney to explain or rephrase the question until you do understand trị trong có thể được nhắc lại hai hoặc nhiều lần hơn trong nhiều radiation may be repeated two or more times over a few a few weeks, repeat once or twice a không hiểu giám khảo nói gì,hãy nhờ họ nhắc lại hoặc hỏi ý nghĩa của từ nào chưa you do not understand what the tester says,ask them to repeat or ask for the meaning of any vào đó, không có điều gì làm cuộc trò chuyện trùng lại nhanhhơn là người kia phải yêu cầu bạn giải thích lại hoặc phải nhắc nothing will slow down a conversation faster than having theperson you're texting ask you for clarification or having to repeat bạn không hiểu giám khảo nói gì,hãy mạnh dạn yêu cầu họ nhắc lại hoặc hỏi nghĩa của từ trong câu you do not understand what thetester says, ask them to repeat or ask for the meaning of any học Tiếng Anh, sử dụng DVD hoặc CD, nghe và nhắc lại những điều bạn nghe to'shadow' using a DVD or CD, listen and repeat what you hear đến khi trẻ nói xong rồi nói lại từ hoặc câu đúng và khuyến khích trẻ nhắc until they finish speaking, then say the word or the sentence correctly and encourage them to bậc phụ huynh hoặc các bé có thể nhắc lại các câu hoàn chỉnhhoặc tự tạo câu riêng bằng cách sử dụng công cụ tự ghi âm tiện or kids can repeat the sentences or make their own sentences by using the fun self-record ngại này rất chính xác và đây là đề xuất của Ankara, để tôi nhắc nhởhoặcnhắc lại rằng hãy tạo một nhóm làm việc và NATO có thể lãnh đạo nhóm này".This claim is correct and here is our proposal, let me remindor repeat it let's create a working group, and NATO can lead this group. departing for Oahu, Hawaii. lục cho phí đào tạo, và chưa từng có tiền feel we must reiterate this is an unprecedented record payment for training compensation and not a transfer fee. gọi U. S. N. S. Solace T- AH21 trong hòa bình trên mạng sat- hi- com. Solace T-AH21 in the green on kẻ giết người hàng loạt Calvin Diehl hay Thiên thần của con nợ, người đã giết hay như hắn nói là" giúp để chết trong danh dự". that of serial killer Calvin Diehl, aka the angel of debt who has killed, or as he claims,"helped to die in dignity,".Và mặc dù,các quan chức Hoa Kỳ tiếp tục nhắc lại đây là những gì ông Kim Jong- un đã đồng ý tại Washington, trên thực tế vẫn chưa có gì tiến triển. nothing could be further from được nhắc lại, đây là một vấn đề với Bitcoin và các mạng lưới Blockchain có giá trị this is largely a problem with Bitcoin or other value-based blockchain lại, đây là một nền tảng bắt đầu như một hệ thống quản lý nội dung CMS this is a platform that started as a blog content management systemCMS. dữ liệu bạn cần di chuyển vào bộ lưu trữ hoặc loại dữ liệu bạn không cần nữa, đây là một thao tác có thể giảm bớt tác động của việc di this is the time to consider what data you can move into storage, or no longer need, an action that can reduce the impact of tôi đang trao đổi, bàn bạc, và người đại diện của Zlatan, thế nhưng quyết định quan trọng nhất cuối cùng vẫn thuộc về Zlatan”.We are changing ideas and, again, it's with Mr Woodward and Zlatan's agent, but the important thing is the final decision is the best for the player.". họ đều là sản phẩm của một hệ this is not the students' fault- they are products of a tôi xin nhắc lại, đây không phải là sản phẩm nội thất thông thường, đây là sự sáng I have to tell you, this is no ordinary vacuum product, this is the đã nhắc lại rất nhiều, đây là xâm phạm thương I have argued repeatedly, this is trademark infringement.

nhắc lại tiếng anh là gì